se borner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tự động từ:
    • Tự hạn chế, tự giới hạn: Hành động tự nguyện giới hạn bản thân trong một phạm vi, hành động hoặc số lượng nhất định, không vượt ra ngoài.
    • (Bị) hạn chế: Trạng thái bị giới hạn hoặc bắt buộc phảitrong một khuôn khổ nào đó.
Ví dụ sử dụng
  • Tự động từ:
    • Il s'est borné à sourire sans répondre. (Anh ấy tự hạn chế chỉ mỉm cười không trả lời.)
    • Pour cette réunion, bornons-nous à l'ordre du jour. (Cho cuộc họp này, chúng ta hãy tự giới hạn vào chương trình nghị sự thôi.)
    • La discussion s'est bornée à des échanges de politesse. (Cuộc thảo luận bị hạn chế chỉnhững lời trao đổi xã giao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se borner à faire quelque chose": Tự hạn chế mình chỉ làm một việc gì đó.

    • Je me bornerai à signaler les problèmes principaux. (Tôi sẽ tự hạn chế chỉ nêu ra những vấn đề chính.)
  • "ne pas se borner à": Không chỉ giới hạn ở, không dừng lại ở.

    • Son talent ne se borne pas à la peinture. (Tài năng của anh ấy không chỉ giới hạnhội họa.)
Biến thể từ gần giống
  • Borner (ngoại động từ): Đặt giới hạn, hạn chế (một cái gì đó).

    • Il faut borner ses ambitions. (Phải biết hạn chế những tham vọng của mình.)
  • Borné, e (tính từ): Hạn hẹp, cứng nhắc (về tư tưởng).

    • C'est un esprit borné. (Đómột đầu óc hẹp hòi.)
  • Limiter (se) (tự động từ): Tự giới hạn. (Từ đồng nghĩa gần).

Từ đồng nghĩa
  • Se limiter: Tự giới hạn.
  • Se restreindre: Tự thu hẹp, tự hạn chế.
  • Se cantonner (à): Tự giới hạn trong (một lĩnh vực, phạm vi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ tiếng Pháp dạng này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù nào sử dụng động từ "se borner")

tự động từ
  1. tự hạn chế
  2. (bị) hạn chế

Từ gần giống